Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial reporting

/fəˈnænʃəl rɪˈpɔrtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

báo cáo tài chính danh từ

“Financial reporting is crucial for transparency.”Báo cáo tài chính rất quan trọng cho sự minh bạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...