Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial security

/faɪˈnænʃəl sɪˈkjʊrɪti/

Đang hiển thị mục gốc financial security cho “financial securities”.

Nghĩa thường dùng

Có đủ tiền để hỗ trợ bản thân và gia đình. cụm từ

“Building financial security is important for everyone.”Xây dựng sự an toàn tài chính là quan trọng với mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...