Financial statement
/faɪˈnæn.ʃəl ˈsteɪt.mənt/
Nghĩa thường dùng
báo cáo tài chính
danh từ
“Quarterly financial statements are filed with regulators.”Báo cáo tài chính quý được nộp cho cơ quan quản lý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Financial statement
//
- (Econ) Báo cáo tài chính.