Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial transparency

/faɪˈnæn.ʃəl trænsˈpær.ən.si/

Nghĩa thường dùng

Sự minh bạch tài chính là sự công khai thông tin tài chính với các bên liên quan. cụm từ

“Financial transparency builds trust with investors.”Sự minh bạch tài chính xây dựng lòng tin với các nhà đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...