financially
/faɪˈnænʃəli/ phổ biến #5474
Nghĩa thường dùng
về mặt tài chính
trạng từ
“They are financially secure after years of hard work.”Họ đã ổn định về tài chính sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩa
economicallymonetarilyfiscallypecuniarily
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
financially
//
* phó từ- về phương diện tài chính, về mặt tài chính
Định nghĩa tiếng Anh
r. from a financial point of view