Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financially

/faɪˈnænʃəli/ phổ biến #5474

Nghĩa thường dùng

về mặt tài chính trạng từ

“They are financially secure after years of hard work.”Họ đã ổn định về tài chính sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

financially

//

* phó từ
  • về phương diện tài chính, về mặt tài chính
Định nghĩa tiếng Anh

r. from a financial point of view

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...