Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economically

/i:kә'nɔmikәli/ phổ biến #4883

Nghĩa thường dùng

về mặt kinh tế, một cách kinh tế trạng từ

“The project was completed economically, saving both time and resources.”Dự án đã được hoàn thành một cách kinh tế, tiết kiệm cả thời gian và tài nguyên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

economically

//

* phó từ
  • về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
Định nghĩa tiếng Anh

r. with respect to economic science r. in an economical manner r. with respect to the economic system

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...