economically
/i:kә'nɔmikәli/ phổ biến #4883
Nghĩa thường dùng
về mặt kinh tế, một cách kinh tế
trạng từ
“The project was completed economically, saving both time and resources.”Dự án đã được hoàn thành một cách kinh tế, tiết kiệm cả thời gian và tài nguyên.
Đồng nghĩa
frugallycheaplyefficiently
Trái nghĩa
wastefullyextravagantly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
economically
//
* phó từ- về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
Định nghĩa tiếng Anh
r. with respect to economic science r. in an economical manner r. with respect to the economic system