Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find a silver lining

/faɪnd ə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tìm ra khía cạnh tích cực trong tình huống tiêu cực cụm từ

“Even after losing the match, she found a silver lining in the experience.”Ngay cả sau khi thua trận, cô ấy đã tìm ra điểm tích cực trong trải nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...