find closure
/faɪnd ˈkloʊʒər/
Nghĩa thường dùng
đạt được cảm giác giải quyết hoặc bình yên
cụm từ
“She finally found closure after talking about her feelings.”Cô ấy cuối cùng đã tìm được sự bình yên sau khi nói về cảm xúc của mình.