Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find closure

/faɪnd ˈkloʊʒər/

Nghĩa thường dùng

đạt được cảm giác giải quyết hoặc bình yên cụm từ

“She finally found closure after talking about her feelings.”Cô ấy cuối cùng đã tìm được sự bình yên sau khi nói về cảm xúc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...