Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find common ground together

/faɪnd ˈkɑːmən ɡraʊnd təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tìm ra những sở thích hoặc quan điểm chung động từ

“Let's find common ground together for a better discussion.”Hãy cùng nhau tìm ra điểm chung để có cuộc thảo luận tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...