Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find one's footing

/faɪnd wʌnz ˈfʊtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trở nên ổn định hoặc an toàn trong tình huống cụm từ

“After a few months, he finally found his footing in the new job.”Sau vài tháng, anh ấy cuối cùng đã ổn định trong công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...