Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find order in chaos

/faɪnd ˈɔrdər ɪn ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

tìm ra cấu trúc hoặc sự rõ ràng trong tình huống hỗn loạn cụm từ

“She managed to find order in chaos during the event planning.”Cô ấy đã tìm ra trật tự trong sự hỗn loạn khi tổ chức sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...