find order in chaos
/faɪnd ˈɔrdər ɪn ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
tìm ra cấu trúc hoặc sự rõ ràng trong tình huống hỗn loạn
cụm từ
“She managed to find order in chaos during the event planning.”Cô ấy đã tìm ra trật tự trong sự hỗn loạn khi tổ chức sự kiện.