Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find the silver lining

/faɪnd ðə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm điều tích cực trong một tình huống xấu cụm từ

“Even in failure, try to find the silver lining.”Ngay cả trong thất bại, hãy cố gắng tìm kiếm điều tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...