Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find your niche

/faɪnd jʊr nɪtʃ/

Nghĩa thường dùng

tìm ra lĩnh vực phù hợp nhất với bạn cụm từ

“After years of searching, he finally found his niche in graphic design.”Sau nhiều năm tìm kiếm, cuối cùng anh ấy đã tìm ra lĩnh vực phù hợp trong thiết kế đồ họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...