Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finding a fair solution

/ˈfaɪndɪŋ ə fɛr səˈluːʃən/

Nghĩa thường dùng

tìm ra một giải pháp công bằng cho tất cả các bên cụm từ

“Finding a fair solution is essential in negotiations.”Tìm ra một giải pháp công bằng là điều cần thiết trong đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...