Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finding common ground

/ˈfaɪndɪŋ ˈkɑːmən ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

xác định niềm tin hoặc lợi ích chung cụm từ

“Finding common ground can facilitate cooperation.”Tìm kiếm điểm chung có thể tạo điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...