Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fine arts

/'fain'ɑ:ts/

Nghĩa thường dùng

Mỹ thuật cụm từ

“Fine arts encompass various forms of creativ expression such as painting, sculpture, and photography.”Mỹ thuật bao gồm nhiều hình thức thể hiện sáng tạo khác nhau như hội họa, điêu khắc và nhiếp ảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fine arts

/'fain'ɑ:ts/

danh từ

  • mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...