fine arts
/'fain'ɑ:ts/
Nghĩa thường dùng
Mỹ thuật
cụm từ
“Fine arts encompass various forms of creativ expression such as painting, sculpture, and photography.”Mỹ thuật bao gồm nhiều hình thức thể hiện sáng tạo khác nhau như hội họa, điêu khắc và nhiếp ảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fine arts
/'fain'ɑ:ts/
danh từ
- mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình