Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fine grain

Nghĩa thường dùng

hạt nhỏ, mịn (thường dùng cho muối, đường, cát...) cụm từ

“Opposite would be coarsely chopped. Large grains of salt rather than small or fine grains.”Ngược lại là thái to. Hạt muối to thay vì hạt nhỏ, mịn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...