fine-tune
/faɪn tjuːn/
Nghĩa thường dùng
điều chỉnh chi tiết để hoàn thiện, tinh chỉnh
thành ngữ
“We spent weeks fine-tuning the engine's performance.”Chúng tôi mất nhiều tuần để tinh chỉnh hiệu suất động cơ.
Biến thể từ
fine-tuned quá khứ phân từ
fine-tuning hiện tại phân từ
fine-tuned quá khứ
fine-tunes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fine-tune
//
- (Tech) điều hưởng tinh, điều chỉnh vi cấp
Định nghĩa tiếng Anh
v. adjust finely