Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fine-tune

/faɪn tjuːn/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh chi tiết để hoàn thiện, tinh chỉnh thành ngữ

“We spent weeks fine-tuning the engine's performance.”Chúng tôi mất nhiều tuần để tinh chỉnh hiệu suất động cơ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fine-tune

//

  • (Tech) điều hưởng tinh, điều chỉnh vi cấp
Định nghĩa tiếng Anh

v. adjust finely

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...