Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finely chopped

Nghĩa thường dùng

thái nhỏ, băm nhuyễn adv+adj

“TRY OUR YOGURT – smooth, creamy texture delicious with finely chopped cucumber, coarse grain sea salt and crushed garlic.”THỬ SỮA CHUA CỦA CHÚNG TÔI – kết cấu mịn, ngậy, ngon với dưa chuột thái nhỏ, muối hạt to và tỏi nghiền. (Lưu ý: Opposite would be coarsely chopped.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...