Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fingering

/'fiɳgəriɳ/ phổ biến #31845
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fingering

/'fiɳgəriɳ/

danh từ

  • sự sờ mó
  • (âm nhạc) ngón bấm

danh từ

  • len mịn (để đan bít tất)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the placement of the fingers for playing different notes (or sequences of notes) on a musical instrument n. touching something with the fingers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...