Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fingertip

/ˈfɪŋɡətɪp/

Nghĩa thường dùng

đầu ngón tay danh từ

“He touched the screen with his fingertip.”Cậu ấy chạm vào màn hình bằng đầu ngón tay.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...