fingertips
/ˈfɪŋɡətɪps/
Nghĩa thường dùng
đầu ngón tay
danh từ
“She gently brushed the dust off the book with her fingertips.”Cô ấy nhẹ nhàng phủi bụi trên cuốn sách bằng đầu ngón tay.
Biến thể từ
fingertips số nhiều
Đồng nghĩa
fingertipfinger endsdigit tips
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đầu ngón tay
- fingertips touch: chạm đầu ngón tay
- at one's fingertips: trong tầm tay, sẵn có
- fingertip control: điều khiển bằng đầu ngón tay
- phần chạm của ngón tay