Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fingertips

/ˈfɪŋɡətɪps/

Nghĩa thường dùng

đầu ngón tay danh từ

“She gently brushed the dust off the book with her fingertips.”Cô ấy nhẹ nhàng phủi bụi trên cuốn sách bằng đầu ngón tay.

Biến thể từ fingertips số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đầu ngón tay
    • fingertips touch: chạm đầu ngón tay
    • at one's fingertips: trong tầm tay, sẵn có
    • fingertip control: điều khiển bằng đầu ngón tay
  • phần chạm của ngón tay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...