finishing touch
/ˈfɪnɪʃɪŋ tʌtʃ/
Đang hiển thị mục gốc finishing touch cho “finishing touches”.
Nghĩa thường dùng
chi tiết hoàn thiện cuối cùng
cụm từ
“Adding curtains was the finishing touch.”Thêm rèm cửa là chi tiết hoàn thiện cuối cùng.