Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finishing touch

/ˈfɪnɪʃɪŋ tʌtʃ/

Đang hiển thị mục gốc finishing touch cho “finishing touches”.

Nghĩa thường dùng

chi tiết hoàn thiện cuối cùng cụm từ

“Adding curtains was the finishing touch.”Thêm rèm cửa là chi tiết hoàn thiện cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...