Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finland

/ˈfɪnlənd/

Nghĩa thường dùng

nước Phần Lan danh từ

“Finland is known for its education system.”Phần Lan nổi tiếng với hệ thống giáo dục của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước Phần Lan

ví dụ

Finland is known for its education system. — Phần Lan nổi tiếng với hệ thống giáo dục của mình.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...