Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finnish

/'finiʃ/ phổ biến #12182

Nghĩa thường dùng

thuộc về Phần Lan tính từ

“Finnish design is known for its simplicity and functionality.”Thiết kế Phần Lan nổi tiếng với sự đơn giản và chức năng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

finnish

/'finiʃ/

tính từ

  • (thuộc) Phần-lan

danh từ

  • tiếng Phần-lan
Định nghĩa tiếng Anh

n. the official language of Finland; belongs to the Baltic Finnic family of languages a. of or relating to or characteristic of Finland or the people of Finland

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...