Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fioricet

/fiˈɔːrɪˌsɛt/

Nghĩa thường dùng

thuốc giảm đau danh từ

“Fioricet is often prescribed for tension headaches.”Fioricet thường được kê đơn cho cơn đau đầu căng thẳng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc giảm đau

ví dụ

Fioricet is often prescribed for tension headaches. — Fioricet thường được kê đơn cho cơn đau đầu căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...