Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fire department

/'faiədi'pɑ:tmənt/

Nghĩa thường dùng

cơ quan cứu hỏa cụm từ

“The fire department responds to fires.”Cơ quan cứu hỏa phản ứng với các vụ cháy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fire department

/'faiədi'pɑ:tmənt/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sở cứu hoả
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...