Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firewall

/ˈfaɪər.wɔːl/

Nghĩa thường dùng

tường lửa danh từ

“The firewall protects the network from attacks.”Tường lửa bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tường lửa (bảo mật mạng)

ví dụ

The firewall blocked the suspicious connection. — Tường lửa đã chặn kết nối đáng ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...