firewall
/ˈfaɪər.wɔːl/
Nghĩa thường dùng
tường lửa
danh từ
“The firewall protects the network from attacks.”Tường lửa bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tường lửa (bảo mật mạng)
ví dụ
The firewall blocked the suspicious connection. — Tường lửa đã chặn kết nối đáng ngờ.