Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firewood

/'faiəwud/ Collins ★ phổ biến #12444

Nghĩa thường dùng

gỗ dùng để đốt lửa danh từ

“We need to gather firewood for the winter.”Chúng ta cần thu thập củi cho mùa đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

firewood

/'faiəwud/

danh từ

  • củi
Định nghĩa tiếng Anh

n. wood used for fuel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...