firmly believe
/ˈfɜːr.mli bɪˈliːv/
Đang hiển thị mục gốc firmly believe cho “firmly believed”.
Nghĩa thường dùng
có niềm tin mạnh mẽ về điều gì đó
cụm từ
“I firmly believe in the power of education.”Tôi tin tưởng mạnh mẽ vào sức mạnh của giáo dục.