Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firmly believe

/ˈfɜːr.mli bɪˈliːv/

Đang hiển thị mục gốc firmly believe cho “firmly believed”.

Nghĩa thường dùng

có niềm tin mạnh mẽ về điều gì đó cụm từ

“I firmly believe in the power of education.”Tôi tin tưởng mạnh mẽ vào sức mạnh của giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...