Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firmly establish

/ˈfɜːr.mli ɪˈstæblɪʃ/

Đang hiển thị mục gốc firmly establish cho “firmly established”.

Nghĩa thường dùng

thành lập điều gì đó một cách vững chắc cụm từ

“They aim to firmly establish their brand.”Họ đặt mục tiêu thành lập thương hiệu của mình một cách vững chắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...