Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firmware development

Nghĩa thường dùng

phần mềm nhúng danh từ

“Firmware development requires specialized knowledge of hardware and software integration.”Phát triển phần mềm nhúng đòi hỏi kiến thức chuyên môn về tích hợp phần cứng và phần mềm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phần mềm nhúng
    • embedded system development: phát triển hệ thống nhúng
    • software engineering: kỹ thuật phần mềm
  • quá trình phát triển phần mềm nhúng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...