first shift
Nghĩa thường dùng
ca làm đầu tiên trong một ngày làm việc
cụm từ
“I always prefer to start my day with the first shift.”Tôi luôn thích bắt đầu ngày mới với ca làm đầu tiên.
Đồng nghĩa
initial shiftfirst work periodmorning shift
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ca làm đầu tiên trong một ngày làm việc
- first shift work: công việc ca đầu tiên
- ca làm đầu tiên trong một chu kỳ làm việc