Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first shift

Nghĩa thường dùng

ca làm đầu tiên trong một ngày làm việc cụm từ

“I always prefer to start my day with the first shift.”Tôi luôn thích bắt đầu ngày mới với ca làm đầu tiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ca làm đầu tiên trong một ngày làm việc
    • first shift work: công việc ca đầu tiên
  • ca làm đầu tiên trong một chu kỳ làm việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...