Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first-time buyer

Nghĩa thường dùng

người mua lần đầu (thường dùng cho nhà, xe) cụm từ

“She is a first-time buyer looking for her first home.”Cô ấy là người mua lần đầu đang tìm ngôi nhà đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...