Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fish sustainably

/fɪʃ səˈteɪnəbli/

Nghĩa thường dùng

câu cá bền vững cụm từ

“We should fish sustainably to protect marine ecosystems.”Chúng ta nên câu cá bền vững để bảo vệ hệ sinh thái biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...