fishiness
/'fiʃinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fishiness
/'fiʃinis/
danh từ
- tính chất như cá
- sự lắm cá
- tính chất đáng nghi, tính chất ám muội
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state or quality of being fishy or fishlike.