fishing quotas
/ˈfɪʃɪŋ ˈkwoʊtəz/
Nghĩa thường dùng
Giới hạn số lượng cá có thể đánh bắt.
cụm từ
“Fishing quotas help manage fish populations sustainably.”Quy định về hạn ngạch đánh bắt cá giúp quản lý quần thể cá bền vững.