Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fishing regulations enforcement

/ˈfɪʃɪŋ ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz ɪnˈfɔrsmənt/

Nghĩa thường dùng

thực thi quy định về đánh bắt cá cụm từ

“Fishing regulations enforcement is vital for sustainable fisheries.”Thực thi quy định về đánh bắt cá là rất quan trọng cho nghề cá bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...