fixedly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fixedly
/'fiksidli/
phó từ
- đứng yên một chỗ, bất động, cố định
- chăm chú, chằm chằm (nhìn)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a fixed manner
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a fixed manner
Đang tải...