Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fixedly

/'fiksidli/ phổ biến #29065
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fixedly

/'fiksidli/

phó từ

  • đứng yên một chỗ, bất động, cố định
  • chăm chú, chằm chằm (nhìn)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a fixed manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...