fixedpoint
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fixedpoint
//
- dấu phảy cố định: Cách biểu diện các số thập phân sử dụng một số xác định vị trí sao cho dấu phảy ngăn cách phần nguyên và phần lồ chiếm một vị trí cố định
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...