Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #23932

fixer

/'fiksə/

danh từ

  • người đóng, người gắn, người lập, người đặt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót
Biến thể từ fixers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who intervenes with authorities for a person in trouble (usually using underhand or illegal methods for a fee)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...