fixer
/'fiksə/
danh từ
- người đóng, người gắn, người lập, người đặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót
Biến thể từ
fixers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who intervenes with authorities for a person in trouble (usually using underhand or illegal methods for a fee)