Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #32050

fixity

/'fiksiti/

danh từ

  • sự cố định, sự bất động
  • sự chăm chú
    • fixity of look: cái nhìn chăm chú
  • tính ổn định, tính thường trực
  • (vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên)
Biến thể từ fixities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being fixed in place as by some firm attachment\nn the quality of being incapable of mutation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...