flamboyant
/flæm'bɔiənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13626
Nghĩa thường dùng
Hoa phượng
danh từ
“The flamboyant flowers attract many bees and butterflies.”Những hoa phượng rực rỡ thu hút nhiều ong và bướm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flamboyant
/flæm'bɔiənt/
tính từ
- chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu
- a flamboyant speech: bài nói khoa trương
- (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa
danh từ
- (thực vật học) cây phượng
- hoa phượng
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by ostentation but often tasteless