Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flamboyant

/flæm'bɔiənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13626

Nghĩa thường dùng

Hoa phượng danh từ

“The flamboyant flowers attract many bees and butterflies.”Những hoa phượng rực rỡ thu hút nhiều ong và bướm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flamboyant

/flæm'bɔiənt/

tính từ

  • chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu
    • a flamboyant speech: bài nói khoa trương
  • (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa

danh từ

  • (thực vật học) cây phượng
  • hoa phượng
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by ostentation but often tasteless

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...