Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flamen

/'fleimen/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flamen

//

* danh từ
  • số nhiều flamens, flaminess
  • (từ cổ La Mã) vị chủ tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. a priest who served a particular deity in ancient Rome

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...