Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flare-up

/'fleər'ʌp/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

sự loé lửa danh từ

“There was a flare-up of violence in the city last night.”Đã có một sự loé lửa bạo lực ở thành phố tối qua.

Biến thể từ flare-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flare-up

/'fleər'ʌp/

danh từ

  • sự loé lửa
  • cơn giận
  • cuộc liên hoan ầm ĩ
  • sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh)
  • sự làm choáng mắt (bóng)
  • sự nổi tiếng nhất thời
Định nghĩa tiếng Anh

n a sudden intense happening

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...