Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flash flood

Đang hiển thị mục gốc flash flood cho “flash flooding”.

Nghĩa thường dùng

lũ lụt xảy ra nhanh chóng cụm từ

“The city experienced a flash flood after the heavy rain.”Thành phố đã trải qua một trận lũ lụt nhanh sau cơn mưa lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...