flash-frozen
Nghĩa thường dùng
“Flash-frozen food retains more nutrients than traditionally frozen food.”Thực phẩm đông lạnh nhanh giữ lại nhiều chất dinh dưỡng hơn so với thực phẩm đông lạnh truyền thống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thực phẩm được đông lạnh nhanh chóng để bảo quản chất lượng
- flash-frozen vegetables: rau củ đông lạnh nhanh
- flash-frozen meals: bữa ăn đông lạnh nhanh
- thực phẩm đông lạnh ngay lập tức sau khi thu hoạch