Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flash-frozen

Nghĩa thường dùng

thực phẩm được đông lạnh nhanh chóng để bảo quản chất lượng cụm từ

“Flash-frozen food retains more nutrients than traditionally frozen food.”Thực phẩm đông lạnh nhanh giữ lại nhiều chất dinh dưỡng hơn so với thực phẩm đông lạnh truyền thống.

Đồng nghĩa quick-frozenrapid-frozen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thực phẩm được đông lạnh nhanh chóng để bảo quản chất lượng
    • flash-frozen vegetables: rau củ đông lạnh nhanh
    • flash-frozen meals: bữa ăn đông lạnh nhanh
  • thực phẩm đông lạnh ngay lập tức sau khi thu hoạch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...