Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flat rate

/'flæt'reit/

Nghĩa thường dùng

giá cố định, phí đồng hạng danh từ

“We charge a flat rate for all domestic deliveries.”Chúng tôi áp dụng giá cố định cho tất cả các lần giao hàng nội địa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flat rate

/'flæt'reit/

danh từ

  • tỷ lệ cố định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...