flat rate
/'flæt'reit/
Nghĩa thường dùng
giá cố định, phí đồng hạng
danh từ
“We charge a flat rate for all domestic deliveries.”Chúng tôi áp dụng giá cố định cho tất cả các lần giao hàng nội địa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flat rate
/'flæt'reit/
danh từ
- tỷ lệ cố định