Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flatmate

/ˈflæt.meɪt/

Nghĩa thường dùng

bạn cùng căn hộ danh từ

“I share the flat with my flatmate.”Tôi chia sẻ căn hộ với bạn cùng căn hộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bạn cùng căn hộ

ví dụ

I share the flat with my flatmate. — Tôi chia sẻ căn hộ với bạn cùng căn hộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...