flatmate
Nghĩa thường dùng
“I share the flat with my flatmate.”Tôi chia sẻ căn hộ với bạn cùng căn hộ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bạn cùng căn hộ
ví dụ
I share the flat with my flatmate. — Tôi chia sẻ căn hộ với bạn cùng căn hộ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I share the flat with my flatmate.”Tôi chia sẻ căn hộ với bạn cùng căn hộ.
I share the flat with my flatmate. — Tôi chia sẻ căn hộ với bạn cùng căn hộ.
Đang tải...