Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flawed

/flɔ:d/ phổ biến #6715

Nghĩa thường dùng

có khiếm khuyết, có lỗi tính từ

“The initial design was fundamentally flawed.”Thiết kế ban đầu có khiếm khuyết cơ bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flawed

/flɔ:d/

tính từ

  • có vết, rạn nứt
  • có chỗ hỏng
  • không hoàn thiện, không hoàn mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

v add a flaw or blemish to; make imperfect or defective s having a blemish or flaw

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...