flawed
/flɔ:d/ phổ biến #6715
Nghĩa thường dùng
có khiếm khuyết, có lỗi
tính từ
“The initial design was fundamentally flawed.”Thiết kế ban đầu có khiếm khuyết cơ bản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flawed
/flɔ:d/
tính từ
- có vết, rạn nứt
- có chỗ hỏng
- không hoàn thiện, không hoàn mỹ
Định nghĩa tiếng Anh
v add a flaw or blemish to; make imperfect or defective s having a blemish or flaw